• :
  • :
ĐI HỌC LÀ HẠNH PHÚC - MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG NÁO NỨC MỘT NGÀY VUI.

Từ vựng theo chủ đề: Tết Nguyên đán

Cùng học cách gọi tên những đồ vật, phong tục hay món ăn thường xuất hiện trong dịp Tết bằng tiếng Anh.

 

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan

Lion dance: múa sư tử.

 

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan-1

Vietnamese Zodiac /ˈzəʊ.di.æk/: Hoàng đạo, 12 con giáp.

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan-2

Red envelope /ˈen.və.ləʊp/:  phong bao lì xì.

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan-3

Reunion /ˌriːˈjuː.ni.ən/ : đoàn viên, hội tụ.

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan-4

Fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/: pháo hoa

tu-vung-theo-chu-de-tet-nguyen-dan-5

Những danh từ thường xuất hiện trong lời chúc mừng đầu năm:

Success /səkˈses/ thành công

Wealth /welθ/: giàu có

Longevity /lɒnˈdʒev.ə.ti/: sống lâu, trường thọ

Health: sức khỏe

Prosperity /prɒsˈper.ɪ.ti: phát đạt

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 82
Hôm qua : 26
Tháng 11 : 697
Năm 2022 : 13.843